Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vindicate.động từ
Ví dụ
-
The results are vindicating her hard work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vˈɪndɪkˌeɪtɪŋ/
The results are vindicating her hard work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép