Nghĩa tiếng Việt
- Để chứng minh, để bào chữa.tính từ
- Để trừng trị.tính từ
Ví dụ
-
Her vindicatory letter cleared up the mistake.
-
The vindicatory report punished poor behavior.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép