TanroDictionary Sổ từ

vindictive

/vɪnˈdɪktɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay báo thù, thù oán.tính từ
  2. Có tính chất trả thù, báo thù.tính từ

Ví dụ

  1. Be careful of that vindictive person in your office.

  2. The judge gave him a very vindictive punishment.

  3. a vindictive person

    một người hay thù oán

  4. a vindictive punishment

    một sự trừng phạt trả thù

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép