Nghĩa tiếng Việt
- Người trồng nho.danh từ
Ví dụ
-
The vinedresser checked each row in the morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɑɪnˌdrɛsɜː/
The vinedresser checked each row in the morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép