Nghĩa tiếng Việt
- Chua.tính từ
- Chua chát, khó chịu; chua cay (giọng).tính từ
Ví dụ
-
The sauce turned vinegary after sitting too long.
-
His vinegary tone made the room go quiet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép