TanroDictionary Sổ từ

vinegary

/ˈvɪnɪɡəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chua.tính từ
  2. Chua chát, khó chịu; chua cay (giọng).tính từ

Ví dụ

  1. The sauce turned vinegary after sitting too long.

  2. His vinegary tone made the room go quiet.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép