Nghĩa tiếng Việt
- Sự trồng nho.tính từ
Ví dụ
-
They own a large vinicultural region in France.
-
vinicultural region
miền trồng nho
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vɪnɪˈkjuːljəət/
They own a large vinicultural region in France.
vinicultural region
miền trồng nho
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép