TanroDictionary Sổ từ

vinicultural

/vɪnɪˈkjuːljəət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trồng nho.tính từ

Ví dụ

  1. They own a large vinicultural region in France.

  2. vinicultural region

    miền trồng nho

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép