Nghĩa tiếng Việt
- Sự trồng nho; nghề trồng nho.danh từ
Ví dụ
-
She studied viniculture before starting her small farm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɪnɪkʌltʃə(r)/
She studied viniculture before starting her small farm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép