Nghĩa tiếng Việt
- Sản xuất rượu nho (vùng).tính từ
Ví dụ
-
The viniferous area grows grapes in warm hills.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɪnəˌfɜːəs/
The viniferous area grows grapes in warm hills.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép