TanroDictionary Sổ từ

viniferous

/ˈvɪnəˌfɜːəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sản xuất rượu nho (vùng).tính từ

Ví dụ

  1. The viniferous area grows grapes in warm hills.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép