Nghĩa tiếng Việt
- Tệ rượu chè.danh từ
- Bệnh nghiện rượu.danh từ
Ví dụ
-
He warned her about vinolence after many late nights.
-
Vinolence can harm family life and health.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép