Nghĩa tiếng Việt
- Nghiện rượu, rượu chè.danh từ
Ví dụ
-
The doctor treated his vinolent habit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvaɪnələnt/
The doctor treated his vinolent habit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép