Nghĩa tiếng Việt
- Người hái nho.danh từ
Ví dụ
-
Each vintager carried a small basket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɪntɪdʒɜː/
Each vintager carried a small basket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép