Nghĩa tiếng Việt
- Công việc thu hoạch nho.danh từ
Ví dụ
-
Vintaging begins when the grapes are ripe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɪntɪɡɪŋ/
Vintaging begins when the grapes are ripe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép