TanroDictionary Sổ từ

vintaging

/ˈvɪntɪɡɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công việc thu hoạch nho.danh từ

Ví dụ

  1. Vintaging begins when the grapes are ripe.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép