Nghĩa tiếng Việt
- Hầm chứa rượu vang.danh từ
Ví dụ
-
The wine stayed cool in the vintry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɪntri/
The wine stayed cool in the vintry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép