TanroDictionary Sổ từ

vintry

/ˈvɪntri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hầm chứa rượu vang.danh từ

Ví dụ

  1. The wine stayed cool in the vintry.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép