TanroDictionary Sổ từ

vinyl

/ˈvaɪnl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhựa vinyl (chất nhựa dẻo hơi cứng, nhất là PVC được dùng làm áo mưa, đựa hát, bìa sách ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The chair cover was made of vinyl.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép