Nghĩa tiếng Việt
- Vi phạm, xâm phạm, phạm; làm trái (lương tâm... ); lỗi (thề... ).động từ
- Hãm hiếp.động từ
- Phá rối, làm mất (giấc ngủ, sự yên tĩnh... ).động từ
- Xúc phạm.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You must not violate any local laws.
-
The law punishes anyone who violate trust.
-
Please do not violate my peace and quiet.
-
The soldiers were told not to violate a sanctuary.
-
to violate a law
vi phạm một đạo luật
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép