Nghĩa tiếng Việt
- Sự vi phạm, sự xâm phạm; sự làm trái.danh từ
- Sự hãm hiếp.danh từ
- Sự phá rối.danh từ
- Sự xúc phạm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Parking here is in violation of the rules.
-
She saw the violation yesterday.
-
in violation of
vi phạm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép