Nghĩa tiếng Việt
- Người vi phạm, người xâm phạm; người làm trái.danh từ
- Người hãm hiếp.danh từ
- Người phá rối.danh từ
- Người xúc phạm.danh từ
Ví dụ
-
The violator broke the school rule.
-
The violator faced a long trial.
-
The violator disturbed the whole class.
-
The violator apologized at once.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép