TanroDictionary Sổ từ

violence

/ˈvaɪələns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dữ dội, sự mãnh liệt; tính hung dữ.danh từ
  2. Tính chất quá khích.danh từ
  3. Bạo lực, sự cưỡng bức.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Violence is never an acceptable solution.

  2. A violence helped the team.

  3. We must never use violence to solve problems.

  4. to do violence to

    hành hung, cưỡng bức; làm ngược lại

  5. to do violence to one's principles

    làm ngược lại với nguyên tắc mình đề ra

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép