Nghĩa tiếng Việt
- Mãnh liệt, dữ, kịch liệt.D
Tiếng Nhật
- ふんhừm, hứ
Ví dụ
-
He spoke violentli during the argument.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvaɪ(ə)ləntli/
He spoke violentli during the argument.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép