Nghĩa tiếng Việt
- Người chơi viôlông.danh từ
Tiếng Nhật
- ヴァイオリニストnghệ sĩ vĩ cầm
Ví dụ
-
The violinist practiced for two hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌvaɪəˈlɪnɪst/
The violinist practiced for two hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép