Nghĩa tiếng Việt
- Người chơi đàn viôn.danh từ
- Người chơi đàn antô.danh từ
Ví dụ
-
The violist tuned her instrument before class.
-
The violist joined the concert tonight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép