Nghĩa tiếng Việt
- Rắn vipe.danh từ
- Người ác hiểm, người tráo trở.danh từ
Ví dụ
-
A viper hid under the warm rock.
-
He smiled like a viper in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép