Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà hay gây gổ; người đàn bà lăng loàn.danh từ
- Đàn bà (có) tướng nam.danh từ
Ví dụ
-
A virago helped the team.
-
The virago spoke in a very loud voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép