TanroDictionary Sổ từ

virago

/vɪˈrɑːɡəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn bà hay gây gổ; người đàn bà lăng loàn.danh từ
  2. Đàn bà (có) tướng nam.danh từ

Ví dụ

  1. A virago helped the team.

  2. The virago spoke in a very loud voice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép