TanroDictionary Sổ từ

virginals

/vɜːdʒˈaɪnəlz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đàn viaginan (nhạc cụ có bàn phím hình vuông, không có chân, được dùng ở (thế kỷ) 16 và 17).danh từ

Ví dụ

  1. The museum displayed an old virginals.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép