TanroDictionary Sổ từ

virginhood

/ˈvɜːdʒɪnˌwʊd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trong trắng, sự trinh bạch, sự trinh khiết; chữ trinh.danh từ
  2. Tính chất còn nguyên, tính chất chưa đụng đến.danh từ

Ví dụ

  1. The poem praised her virginhood.

  2. The box kept its virginhood after years.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép