TanroDictionary Sổ từ

virginity

/ˌvɜːˈdʒɪnəti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trong trắng, sự trinh bạch, sự trinh khiết; chữ trinh.danh từ
  2. Tính chất còn nguyên, tính chất chưa đụng đến.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept the virginity on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép