Nghĩa tiếng Việt
- Sự trong trắng, sự trinh bạch, sự trinh khiết; chữ trinh.danh từ
- Tính chất còn nguyên, tính chất chưa đụng đến.danh từ
Tiếng Nhật
- バージンtrinh nữ, trinh tiết
Ví dụ
-
He kept the virginity on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép