TanroDictionary Sổ từ

virgo

/ˈvɜːɡəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xử nữ (cung thứ sáu của hoàng đạo).danh từ
  2. Người mang mệnh Xử nữ.danh từ

Ví dụ

  1. Virgo is a sign in the sky.

  2. She said she was a Virgo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép