Nghĩa tiếng Việt
- Xanh lục nhạt.tính từ
- Trở nên xanh lục, xanh ra.tính từ
Ví dụ
-
A viridescent glow appeared on the leaves.
-
The hills began viridescent after the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép