Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất tươi trẻ.danh từ
- Tính chất non dại, tính chất ngây thơ.danh từ
- Màu xanh lục, màu lục.danh từ
Ví dụ
-
A viridity helped the team.
-
The viridity shirt looked bright.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép