TanroDictionary Sổ từ

virilism

/ˈvɪrəˌlɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiện tượng hoá đực.danh từ
  2. Hiện tượng phát triển tính đực.danh từ

Ví dụ

  1. Doctors studied the cause of virilism.

  2. The condition led to virilism over time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép