Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng hoá đực.danh từ
- Hiện tượng phát triển tính đực.danh từ
Ví dụ
-
Doctors studied the cause of virilism.
-
The condition led to virilism over time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép