Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất đàn ông.danh từ
- Khả năng có con (của đàn ông).danh từ
- Tính cương cường, tính rắn rỏi.danh từ
Tiếng Nhật
- 剛健ごうけんcường tráng, mạnh mẽ, rắn rỏi
Ví dụ
-
The virility was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép