Nghĩa tiếng Việt
- Thực sự, thực tế.D
- Hầu như, gần như.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She virtualli finished the whole task.
-
The room was virtualli empty.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép