TanroDictionary Sổ từ

virtueless

/ˈvɜːˌtʃuːləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đạo đức, tội lỗi, trụy lạc, trác táng.tính từ
  2. Không có tác dụng, không có hiệu lực.tính từ

Ví dụ

  1. A virtueless choice can hurt others.

  2. The broken key was virtueless.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép