Nghĩa tiếng Việt
- Trình độ kỹ thuật cao (trong nghệ thuật).danh từ
- Tính ham thích đồ mỹ nghệ.danh từ
Tiếng Nhật
- 名人芸めいじんげいtài nghệ bậc thầy
Ví dụ
-
The virtuosity was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép