TanroDictionary Sổ từ

virtuosity

/vɜːtʃuːˈɑːsɪtiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trình độ kỹ thuật cao (trong nghệ thuật).danh từ
  2. Tính ham thích đồ mỹ nghệ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The virtuosity was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép