Nghĩa tiếng Việt
- Người có trình độ kỹ thuật cao (trong một nghệ thuật).danh từ
- Người sành về đồ mỹ nghệ; người thích đồ mỹ nghệ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The pianist is a true virtuoso.
-
He collected pottery like a virtuoso.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép