TanroDictionary Sổ từ

virtuoso

/ˌvɜːtʃuˈəʊsəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người có trình độ kỹ thuật cao (trong một nghệ thuật).danh từ
  2. Người sành về đồ mỹ nghệ; người thích đồ mỹ nghệ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The pianist is a true virtuoso.

  2. He collected pottery like a virtuoso.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép