TanroDictionary Sổ từ

virtuously

/ˈvɜːtʃəwəsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có đạo đức tốt, cho thấy có đạo đức tốt.D
  2. Tự cho mình là đoan chính, tiết hạnh, tự cho là đúng.D

Ví dụ

  1. They worked virtuously all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép