Nghĩa tiếng Việt
- Tính đức hạnh, tính đạo đức.danh từ
- Tính tiết hạnh, tính đoan chính.danh từ
Ví dụ
-
Her virtuousness earned everyone's trust.
-
The story praised her virtuousness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép