Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất độc, tính độc hại.danh từ
- Tính hiểm ác, tính độc địa.danh từ
Tiếng Nhật
- 毒性どくせいđộc tính
Ví dụ
-
He kept the virulence on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɪrələns/
He kept the virulence on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép