TanroDictionary Sổ từ

virulence

/ˈvɪrələns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất độc, tính độc hại.danh từ
  2. Tính hiểm ác, tính độc địa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept the virulence on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép