Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất độc, tính độc hại.danh từ
- Tính hiểm ác, tính độc địa.danh từ
Ví dụ
-
The virus showed great virulency in tests.
-
His words had a cold virulency.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép