TanroDictionary Sổ từ

virus

/ˈvaɪrəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Virut.danh từ
  2. Mối độc hại, mầm độc.danh từ
  3. Ác ý; tính độc địa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The scientist studied the virus under a microscope.

  2. The poem describes the virus of sensuality.

  3. The virus played a key role.

  4. filterable virus

    virut qua lọc

  5. virus of sensuality

    mối độc hại của nhục dục

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「virus」

virus

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Xem virut