Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của visadanh từ
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của visađộng từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của visađộng từ
Ví dụ
-
She checked her visas before the trip.
-
He visas every form before approval.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép