TanroDictionary Sổ từ

visas

/vˈiːzəz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của visadanh từ
  2. Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của visađộng từ
  3. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của visađộng từ

Ví dụ

  1. She checked her visas before the trip.

  2. He visas every form before approval.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép