Nghĩa tiếng Việt
- Nội tạng, (thuộc) phủ tạng.tính từ
Tiếng Nhật
- 生理的せいりてきthuộc sinh lý, thể chất
Ví dụ
-
He felt a visceral reaction to the scary movie.
-
a visceral disease
một bệnh về phủ tạng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép