TanroDictionary Sổ từ

visibilities

/ˌvɪzəˈbɪlətiz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của visibilitydanh từ

Ví dụ

  1. The visibilities changed with the morning fog.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép