Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất có thể trông thấy được.danh từ
- Tính rõ ràng, tính rõ rệt, tính minh bạch.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
High visibility is important for drivers during heavy rain.
-
The visibility played a key role.
-
high visibility
(khí tượng) sự trông thấy rõ; tầm nhìn xa lớn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép