TanroDictionary Sổ từ

visibility

/ˌvɪzəˈbɪləti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất có thể trông thấy được.danh từ
  2. Tính rõ ràng, tính rõ rệt, tính minh bạch.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. High visibility is important for drivers during heavy rain.

  2. The visibility played a key role.

  3. high visibility

    (khí tượng) sự trông thấy rõ; tầm nhìn xa lớn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép