Nghĩa tiếng Việt
- một cách rõ ràng; thấy được bằng mắtadv
- Rõ ràng, rõ rệt, hiển nhiên.D
Tiếng Nhật
- めっきりrõ rệt, đáng kể
Ví dụ
-
She was visibly upset after hearing the news.
-
The tower was visibli from far away.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép