TanroDictionary Sổ từ

visional

/ˈvɪziːəʊnəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thị giác.tính từ
  2. Tưởng tượng, ảo tưởng.tính từ

Ví dụ

  1. The plan was only visional at first.

  2. Her visional fears kept her awake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép