Nghĩa tiếng Việt
- Thị giác.tính từ
- Tưởng tượng, ảo tưởng.tính từ
Ví dụ
-
The plan was only visional at first.
-
Her visional fears kept her awake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép