Nghĩa tiếng Việt
- Tưởng tượng, hão huyền, hư ảo, mộng ảo.tính từEN-VI Dict
- Có những ý nghĩ hư ảo không thực tế.tính từEN-VI Dict
- Người có tầm nhìn xa và vĩ đại về tương lai.danh từEN-VI Dict
- Người có những ý nghĩ hư ảo không thực tế.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was criticized for his visionary ideas about technology.
-
Her visionary plan seemed bold to many.
-
The visionary saw a better future.
-
He was only a visionary and no planner.
-
visionary ideas
ý nghĩ hảo huyền