TanroDictionary

visionary

/ˈvɪʒənri/

Anh
0

visionary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tưởng tượng, hão huyền, hư ảo, mộng ảo; Có những ý nghĩ hư ảo không thực tế; Người có tầm nhìn xa và vĩ đại về tương lai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tưởng tượng, hão huyền, hư ảo, mộng ảo.tính từEN-VI Dict
  2. Có những ý nghĩ hư ảo không thực tế.tính từEN-VI Dict
  3. Người có tầm nhìn xa và vĩ đại về tương lai.danh từEN-VI Dict
  4. Người có những ý nghĩ hư ảo không thực tế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was criticized for his visionary ideas about technology.

  2. Her visionary plan seemed bold to many.

  3. The visionary saw a better future.

  4. He was only a visionary and no planner.

  5. visionary ideas

    ý nghĩ hảo huyền