TanroDictionary Sổ từ

visioning

/ˈvɪʒnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vision.động từ

Ví dụ

  1. He is visioning a brighter future for the town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép