Nghĩa tiếng Việt
- Có thể thăm được.tính từ
- Có thể tham quan được.tính từ
Ví dụ
-
The old museum is still visitable.
-
The garden is visitable in spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép