TanroDictionary Sổ từ

visitable

/ˈvɪzətəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể thăm được.tính từ
  2. Có thể tham quan được.tính từ

Ví dụ

  1. The old museum is still visitable.

  2. The garden is visitable in spring.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép