Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi thăm, sự đến thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng.danh từ
- Sự thanh tra, sự kiểm tra (của giám mục, trong địa phận mình).danh từ
- Sự di trú ồ ạt và bất thường (của chim, thú... ).danh từ
- Thiên tai, tai hoạ.danh từ
- Sự trừng phạt.danh từ
- Phúc trời ban cho, lộc thánh.danh từ
- Sự ngồi chơi thăm hỏi quá lâu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The nurse arranged a visitation for the old man.
-
The visitation was useful in class.
-
The sudden flood was a terrible visitation for them.
-
Many died by the visitation of God.
-
A visitation helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép